15 CẤU TRÚC TIẾNG TRUNG LUYỆN THI HSK TRỌNG TÂM CẦN NHỚ!

Cấu trúc 1: 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng… /Chỉ có… mới có thể… :
Cấu trúc 2: 如果…就…/Rúguǒ…jiù…/Nếu… thì…
Cấu trúc 3: 不但…而且…/Bùdàn… érqiě…/Không những….. mà còn…..:
Cấu trúc 4: 一…就…/Yī…jiù…/Hễ……. là…..:
Cấu trúc 5: 因为…所以…/Yīnwèi…suǒyǐ…/Bởi vì……..cho nên………
Cấu trúc 6: 虽然…但是…/Suīrán…dànshì…/Tuy …… nhưng …….
Cấu trúc 7: 宁可 … 也不…/Nìngkě…yě bù…/Thà…… cũng không……..
Cấu trúc 8: 既…又…/Jì…yòu…/Vừa……. vừa…….; đã……… lại…….
Cấu trúc 9: 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/Bất kể…… đều……, dù…… đều…….
Cấu trúc 10: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều…….
Cấu trúc 11: 既然 … 就 …/Jìrán… jiù…/Đã……thì……
Cấu trúc 12: 即使 …也 …/Jíshǐ… yě…/Dù……cũng…… :
Cấu trúc 13: 那么… 那 么…/Nàme… nàme…/…. thế…. thế:
Cấu trúc 14: 一边 … 一边 …/Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa…..:
Cấu trúc 15: 不是…而是…/Bùshì… ér shì…/không phải…… mà là……
Cấu trúc 16: 有时候…有时候…/yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…/Có lúc…… có lúc……..
Cấu trúc 17: 一方面…另一方面…/yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…/Một mặt…… mặt khác…….
Cấu trúc 18: 尽管…可是…/Jǐnguǎn…kěshì…/Mặc dù…… nhưng…….
Cấu trúc 19: …然而…/…rán’ér… /…… nhưng mà, thế mà, song…….
Cấu trúc 20: 只要…就…/Zhǐyào… jiù…/Chỉ cần……, là…….

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *